Giá vàng Ngọc Thẩm ngày 12/08/2026
Cập nhật cuối lúc 04:27 · Đơn vị: x1000 đồng/lượng
Trong ngày 12/08/2026, hệ thống lưu được 2 lần niêm yết từ bảng giá Ngọc Thẩm. Dữ liệu cho thấy các mức giá cuối ngày nhìn chung ổn định so với đầu ngày. Các số liệu trong bài được cố định theo đúng lịch sử của ngày để phục vụ tra cứu.
Bảng tổng hợp giá vàng cuối ngày 12/08/2026
| Loại vàng | Bán đầu ngày | Mua cuối ngày | Bán cuối ngày | Biến động | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.250.000 | 13.900.000 | 14.250.000 | Không đổi | 350.000 |
| Nhẫn 999.9 | 13.650.000 | 13.250.000 | 13.650.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 13.650.000 | 13.250.000 | 13.650.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng Ta 990 | 13.450.000 | 13.050.000 | 13.450.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng 18K 750 | 10.298.000 | 9.748.000 | 10.298.000 | Không đổi | 550.000 |
| Vàng Trắng AU750 | 10.298.000 | 9.748.000 | 10.298.000 | Không đổi | 550.000 |
Biểu đồ diễn biến trong ngày
Biểu đồ sử dụng đúng các mốc giá đã lưu trong ngày 12/08/2026.
Các mốc cập nhật trong ngày
Diễn biến từng loại vàng Ngọc Thẩm
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) ngày 12/08/2026
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 13.900.000 và bán ra 14.250.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 14.250.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 350.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
Nhẫn 999.9 ngày 12/08/2026
Nhẫn 999.9 kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 13.250.000 và bán ra 13.650.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 13.650.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
Vàng Ta 999.9 ngày 12/08/2026
Vàng Ta 999.9 kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 13.250.000 và bán ra 13.650.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 13.650.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
Vàng Ta 990 ngày 12/08/2026
Vàng Ta 990 kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 13.050.000 và bán ra 13.450.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 13.450.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
Vàng 18K 750 ngày 12/08/2026
Vàng 18K 750 kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 9.748.000 và bán ra 10.298.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 10.298.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 550.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
Vàng Trắng AU750 ngày 12/08/2026
Vàng Trắng AU750 kết thúc ngày 12/08/2026 với giá mua vào 9.748.000 và bán ra 10.298.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 10.298.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 550.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 04:27 đến 04:27.
So sánh với ngày liền trước
| Loại vàng | Cuối ngày 11/08 | Cuối ngày 12/08 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.350.000 | 14.250.000 | −100.000 |
| Nhẫn 999.9 | 13.700.000 | 13.650.000 | −50.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 13.700.000 | 13.650.000 | −50.000 |
| Vàng Ta 990 | 13.500.000 | 13.450.000 | −50.000 |
| Vàng 18K 750 | 10.283.000 | 10.298.000 | +15.000 |
| Vàng Trắng AU750 | 10.283.000 | 10.298.000 | +15.000 |
Nhật ký thị trường ngày 12/08/2026
Trong ngày 12/08/2026, bảng giá vàng Ngọc Thẩm ghi nhận 2 mốc cập nhật, với 0 loại tăng, 0 loại giảm và 6 loại giữ nguyên khi so sánh giá bán cuối ngày với đầu ngày. Biên mua – bán lớn nhất thuộc về Vàng 18K 750, ở mức 550.000 nghìn đồng/lượng. Đây là bản ghi dữ liệu lịch sử, không phải khuyến nghị giao dịch.
