Giá vàng Ngọc Thẩm ngày 26/08/2026
Cập nhật cuối lúc 03:18 · Đơn vị: x1000 đồng/lượng
Bảng giá vàng Ngọc Thẩm ngày 26/08/2026 ghi nhận 2 mốc cập nhật. Kết thúc ngày, các mức giá cuối ngày nhìn chung ổn định so với đầu ngày. Báo cáo dưới đây tổng hợp giá đầu ngày, giá cuối ngày, chênh lệch mua – bán và diễn biến của từng loại vàng.
Bảng tổng hợp giá vàng cuối ngày 26/08/2026
| Loại vàng | Bán đầu ngày | Mua cuối ngày | Bán cuối ngày | Biến động | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 15.000.000 | 14.650.000 | 15.000.000 | Không đổi | 350.000 |
| Nhẫn 999.9 | 14.600.000 | 14.200.000 | 14.600.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 14.600.000 | 14.200.000 | 14.600.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng Ta 990 | 14.400.000 | 14.000.000 | 14.400.000 | Không đổi | 400.000 |
| Vàng 18K 750 | 10.906.000 | 10.356.000 | 10.906.000 | Không đổi | 550.000 |
| Vàng Trắng AU750 | 10.906.000 | 10.356.000 | 10.906.000 | Không đổi | 550.000 |
Biểu đồ diễn biến trong ngày
Biểu đồ sử dụng đúng các mốc giá đã lưu trong ngày 26/08/2026.
Các mốc cập nhật trong ngày
Diễn biến từng loại vàng Ngọc Thẩm
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) ngày 26/08/2026
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 14.650.000 và bán ra 15.000.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 15.000.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 350.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
Nhẫn 999.9 ngày 26/08/2026
Nhẫn 999.9 kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 14.200.000 và bán ra 14.600.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 14.600.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
Vàng Ta 999.9 ngày 26/08/2026
Vàng Ta 999.9 kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 14.200.000 và bán ra 14.600.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 14.600.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
Vàng Ta 990 ngày 26/08/2026
Vàng Ta 990 kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 14.000.000 và bán ra 14.400.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 14.400.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 400.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
Vàng 18K 750 ngày 26/08/2026
Vàng 18K 750 kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 10.356.000 và bán ra 10.906.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 10.906.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 550.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
Vàng Trắng AU750 ngày 26/08/2026
Vàng Trắng AU750 kết thúc ngày 26/08/2026 với giá mua vào 10.356.000 và bán ra 10.906.000 nghìn đồng/lượng. So với mức bán đầu ngày 10.906.000, giá bán cuối ngày giữ nguyên. Chênh lệch mua – bán tại thời điểm cuối ngày là 550.000 nghìn đồng/lượng. Dữ liệu trong ngày được ghi nhận từ 03:17 đến 03:18.
So sánh với ngày liền trước
| Loại vàng | Cuối ngày 25/08 | Cuối ngày 26/08 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.950.000 | 15.000.000 | +50.000 |
| Nhẫn 999.9 | 14.600.000 | 14.600.000 | Không đổi |
| Vàng Ta 999.9 | 14.600.000 | 14.600.000 | Không đổi |
| Vàng Ta 990 | 14.400.000 | 14.400.000 | Không đổi |
| Vàng 18K 750 | 10.830.000 | 10.906.000 | +76.000 |
| Vàng Trắng AU750 | 10.830.000 | 10.906.000 | +76.000 |
Nhật ký thị trường ngày 26/08/2026
Trong ngày 26/08/2026, bảng giá vàng Ngọc Thẩm ghi nhận 2 mốc cập nhật, với 0 loại tăng, 0 loại giảm và 6 loại giữ nguyên khi so sánh giá bán cuối ngày với đầu ngày. Biên mua – bán lớn nhất thuộc về Vàng 18K 750, ở mức 550.000 nghìn đồng/lượng. Đây là bản ghi dữ liệu lịch sử, không phải khuyến nghị giao dịch.
